vênh váo

  1. se rengorger; se montrer arrogamment vaniteux ; faire claquer son fouet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vênh váo"

vênh váo
Mấy tấm ván phơi ngoài trời vênh váo cả.